differential cost

Học thuật
Thân thiện
differential cost

The manager analyzes the differential cost of producing one additional unit.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kế toán, Quản trị kinh doanh):
    • Chi phí chênh lệch: Sự khác biệt về tổng chi phí giữa hai hoặc nhiều phương án hành động, quyết định kinh doanh hoặc mức sản lượng khác nhau. mức tăng hoặc giảm chi phí do thay đổi một đơn vị sản lượng hoặc lựa chọn một phương án thay thế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The manager analyzed the differential cost between producing 100 units and 150 units. (Người quản lý phân tích chi phí chênh lệch giữa việc sản xuất 100 đơn vị 150 đơn vị.)
    • When deciding to make or buy a component, the differential cost is a key factor. (Khi quyết định tự sản xuất hay mua ngoài một linh kiện, chi phí chênh lệch yếu tố then chốt.)
    • The differential cost of adding the new feature to the product was relatively low. (Chi phí chênh lệch để thêm tính năng mới vào sản phẩm tương đối thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân tích chi phí chênh lệch (Differential Cost Analysis): Một kỹ thuật ra quyết định trong đó chỉ các chi phí lợi ích khác biệt giữa các lựa chọn được xem xét.
    • The company used differential cost analysis to choose between two potential factory locations. (Công ty đã sử dụng phân tích chi phí chênh lệch để lựa chọn giữa hai địa điểm nhà máy tiềm năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Incremental Cost (n): Chi phí gia tăng. Thường được dùng thay thế cho "differential cost", đặc biệt khi nói về chi phí của một đơn vị sản lượng bổ sung.
  • Relevant Cost (n): Chi phí thích hợp. những chi phí sẽ thay đổi theo quyết định do đó cơ sở cho phân tích chênh lệch.
Từ đồng nghĩa
  • Chi phí khu biệt: (Thuật ngữ chuyên ngành) Chi phí chỉ phát sinh cho một phương án cụ thể có thể được tách biệt để phân tích.
  • Chi phí sai biệt: (Thuật ngữ chuyên ngành) Chi phí thể hiện sự chênh lệch giữa các phương án.
Lưu ý quan trọng
  • Differential cost một khái niệm quan trọng trong việc ra quyết định ngắn hạn. trái ngược với sunk cost (chi phí chìm), chi phí đã phát sinh không thể thay đổi, do đó không liên quan đến quyết định tương lai.
  • Trong nhiều trường hợp, differential cost tương đương với biến phí (variable cost) của phần sản lượng thay đổi, nhưng không phải luôn luôn như vậy có thể bao gồm cả sự thay đổi của định phí (fixed cost) nếu .
differential cost

The manager analyzes the differential cost of producing one additional unit.

Noun
  1. phí tổn sai biệt
  2. chi phí khu biệt